Dạo Bước Bernabeu

Hành trình khám phá Đội bóng vĩ đại nhất lịch sử

Tên Đội Bóng

  • Tên chính thức: Real Madrid Club de Fútbol
  • Tên viết tắt: Real Madrid, RMA
  • Biệt danh: Los Blancos, Los Merengues
  • Biệt danh phổ biến: Kền kền trắng, Đội bóng Hoàng gia Tây Ban Nha

Logo & Slogan Hoàng Gia

Real Madrid CF Logo

Logo chính thức của CLB

"¡Hala Madrid y nada más!"

(Tiến lên Madrid, và không gì khác nữa!)

Năm Thành Lập & Lịch Sử

Ngày thành lập: 6 tháng 3, 1902 (Ban đầu mang tên Madrid Foot-ball Club).
Người sáng lập: Các anh em nhà Padrós (Juan Padrós và Carlos Padrós) cùng với Adolfo Meléndez.

Các Cột Mốc Vàng Son

Năm 1920: Được Vua Alfonso XIII ban tặng danh hiệu "Real" (Hoàng gia) và chính thức thêm vương miện vào logo.
Thập niên 1950: Kỷ nguyên thống trị đầu tiên với huyền thoại Alfredo Di Stéfano, thiết lập kỷ lục vô tiền khoáng hậu: Vô địch Cúp C1 (Champions League) 5 lần liên tiếp.
Thập niên 2000: Chủ tịch Florentino Pérez khai sinh kỷ nguyên "Galácticos" (Dải ngân hà), đưa về những siêu sao thế giới như Zidane, Ronaldo Luís Nazário de Lima, Beckham, Figo.
2014 - Nay: Hoàn thành giấc mơ "La Décima" (Cúp C1 thứ 10) và lập cú ăn 3 Champions League vĩ đại liên tiếp (2016-2018) dưới sự dẫn dắt của Zinedine Zidane, khẳng định vị thế CLB vĩ đại nhất thế kỷ.

Màu Sắc Bản Sắc

Trang phục Sân Nhà

Màu trắng tinh khôi chủ đạo (biệt danh "Los Blancos"), thường kết hợp các đường kẻ chỉ vàng hoặc đen sang trọng.

Trang phục Sân Khách

Thường sử dụng màu Tím truyền thống, Xanh dương đậm hoặc màu Xám xám lịch lãm tùy theo từng mùa giải.

Trang phục Thứ Ba

Thường đột phá với các tông màu tối như Đen, Xám carbon, hoặc các sắc màu nổi bật như Cam, Xanh ngọc để tạo điểm nhấn.

Thánh Địa Sân Nhà

  • Tên sân vận động: Estadio Santiago Bernabéu
  • Sức chứa: Khoảng 85.000 chỗ ngồi (Siêu thánh địa sau khi hoàn thành đại trùng tu hiện đại hóa).
  • Địa chỉ: Av. de Concha Espina, 1, 28036 Madrid, Tây Ban Nha.
  • Kỳ quan công nghệ: Sở hữu hệ thống mái che di động đóng/mở trong 15 phút, màn hình LED 360 độ quanh sân, và công nghệ rút thảm cỏ bảo quản dưới lòng đất cực đỉnh.
Sân vận động Santiago Bernabeu

Góc nhìn choáng ngợp bên trong chảo lửa Santiago Bernabéu

Ban Huấn Luyện & Ban Quản Lý (Mùa 2025-2026)

Chức vụ Họ và Tên Quốc tịch
Huấn luyện viên trưởng Álvaro Arbeloa
(Thay thế Xabi Alonso từ tháng 1/2026)
Tây Ban Nha
Trợ lý huấn luyện viên Julián Carmona Tây Ban Nha
Trợ lý huấn luyện viên Ricardo da Silva Bồ Đào Nha
Huấn luyện viên thủ môn Luis Llopis Tây Ban Nha
Trưởng bộ phận thể lực Antonio Pintus Ý
Bác sĩ trưởng đội bóng Dr. Niko Mihić / Felipe Segura Croatia / Tây Ban Nha

Đội Hình Hoàng Gia Chi Tiết (Mùa 2025-2026)

*Bảng dữ liệu chứa hồ sơ cá nhân (Profile) chính thức của các cầu thủ thuộc biên chế đội một Real Madrid.

Thủ Môn (Goalkeepers)
Số áo Họ và Tên Ngày sinh Chiều cao / Cân nặng Quốc tịch Vị trí sở trường
1 Thibaut Courtois 11/05/1992 2.00 m / 96 kg Bỉ Thủ môn bắt chính (GK)
13 Andriy Lunin 11/02/1999 1.91 m / 80 kg Ukraine Thủ môn dự bị (GK)
Hậu Vệ (Defenders)
Số áo Họ và Tên Ngày sinh Chiều cao / Cân nặng Quốc tịch Vị trí sở trường
2 Dani Carvajal (C) 11/01/1992 1.73 m / 73 kg Tây Ban Nha Hậu vệ phải (RB)
3 Éder Militão 18/01/1998 1.86 m / 78 kg Brazil Trung vệ (CB)
4 David Alaba 24/06/1992 1.80 m / 78 kg Áo Trung vệ / Hậu vệ trái
12 Trent Alexander-Arnold 07/10/1998 1.75 m / 70 kg Anh Hậu vệ phải / Tiền vệ điều tiết
22 Antonio Rüdiger 03/03/1993 1.90 m / 85 kg Đức Trung vệ dập (CB)
20 Fran García 14/08/1999 1.69 m / 69 kg Tây Ban Nha Hậu vệ cánh trái (LB)
24 Dean Huijsen 14/04/2005 1.97 m / 80 kg Tây Ban Nha Trung vệ lệch trái (CB)
Tiền Vệ (Midfielders)
Số áo Họ và Tên Ngày sinh Chiều cao / Cân nặng Quốc tịch Vị trí sở trường
5 Jude Bellingham 29/06/2003 1.86 m / 75 kg Anh Tiền vệ công / Hộ công (CAM)
6 Eduardo Camavinga 10/11/2002 1.82 m / 71 kg Pháp Tiền vệ trung tâm (CM / DM)
8 Federico Valverde 22/07/1998 1.82 m / 78 kg Uruguay Tiền vệ box-to-box (CM / RW)
14 Aurélien Tchouaméni 27/01/2000 1.87 m / 81 kg Pháp Tiền vệ phòng ngự (CDM)
15 Arda Güler 25/02/2005 1.75 m / 70 kg Thổ Nhĩ Kỳ Tiền vệ kiến thiết / Cánh phải
21 Brahim Díaz 03/08/1999 1.70 m / 68 kg Morocco Tiền vệ công tự do (AM / RW)
Tiền Đạo (Forwards)
Số áo Họ và Tên Ngày sinh Chiều cao / Cân nặng Quốc tịch Vị trí sở trường
7 Vinícius Júnior 12/07/2000 1.76 m / 62 kg Brazil Tiền đạo cánh trái (LW)
10 Kylian Mbappé 20/12/1998 1.78 m / 75 kg Pháp Tiền đạo trung phong / Cánh trái
11 Rodrygo Goes 09/01/2001 1.74 m / 64 kg Brazil Tiền đạo cánh linh hoạt (RW / LW)
9 Endrick 21/07/2006 1.73 m / 71 kg Brazil Tiền đạo mục tiêu
(Đi mượn tại Lyon từ 1/2026)